Công Ty TNHH Dịch vụ Xây Dựng Hưng Đạt (HDCONS) là công ty tư vấn thiết kế kiến trúc và thi công xây dựng cho các công trình biệt thự, nhà phố, căn hộ cao cấp, căn hộ dịch vụ, shop, showroom và văn phòng theo các phong cách đa dạng.
Để hiểu rõ giá Thiết kế kiến trúc, HDCONS mời Quý khách hàng tham khảo nội dung chi tiết sau đây.
1. Bảng giá Thiết kế Kiến trúc
Giá Thiết kế Kiến trúc hiện nay được HDCONS thực hiện theo 3 gói
- Gói cơ bản: 180.000 – 200.000 VNĐ / m² cho nhà phố
- Gói khá: 250.000 VNĐ / m² cho nhà phố, 350.000 VNĐ / m² cho biệt thự
- Gói cao cấp: 300.000 – 500.000 VNĐ / m²

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thiết kế:
Loại công trình: Nhà phố, biệt thự, tòa nhà văn phòng, tòa căn hộ dịch vụ …
Thiết kế: Đơn giản, phức tạp, có nhiều chi tiết cầu kỳ …
Ghi chú:
- Chi phí thiết kế trên không bao gồm thuế VAT
- Chi phí thiết kế trên không bao gồm các công việc phát sinh ngoài hạng mục thiết kế được kí kết
- Chi phí thiết kế trên không bao gồm chi phí di chuyển và sinh hoạt cho các nhân viên thiết kế khi khảo sát công trình ngoài khu vực TP.HCM
- Chi phí thiết kế trên không bao gồm chi phí cho các thủ tục phê duyệt từ các cơ quan nhà nước
- Giảm giá thiết kế 50% nếu khách hàng ký hợp đồng thi công gói tương ứng
Đơn giá chi tiết các hạng mục khác:
- Chi phí vẽ bản vẽ phục vụ xin phép xây dựng: miễn phí
- Chi phí vẽ bản vẽ phục vụ hoàn công xây dựng: miễn phí
- Chi phí lập hồ sơ dự toán tham khảo: 5,000,000 VNĐ / Hồ sơ
- Chi phí thiết kế phối cảnh nội thất 3D: 3,000,000 VNĐ / View
- Chi phí thẩm tra hồ sơ thiết kế: 8,000,000 VNĐ / Hồ sơ
- Chi phí chỉnh sửa bản vẽ khi thay đổi phương án (thay đổi cầu thang, vị trí kích thước các phòng): 30% tổng giá trị thiết kế tương ứng
- Chi phí giám sát cho mỗi lần giám sát từ 2 đến 4 giờ trong giờ hành chính
a. Đối với công trình trong phạm vi Thành phố Hồ Chí Minh: 1,000,000 VNĐ / lần
b. Đối với công trình thuộc các tỉnh, thành phố khác: 1,500,000 VNĐ / lần. Chi phí không bao gồm chi phí di chuyển (lượt đi và lượt về) cùa nhân sự
2. Cách tính diện tích Thiết kế kiến trúc
| KHU VỰC THIẾT KẾ | HỆ SỐ TÍNH DIỆN TÍCH (%) |
|---|---|
| Tầng hầm | 100% |
| Tầng trệt, các tầng lầu, ban công | 100% |
| Sân trước, sân sau ≤10m² | 100% |
| Sân trước, sân sau >10m² | 50% – 70% |
| Sân thượng ≤10m² | 100% |
| Sân thượng >10m² | 50% – 70% |
| Mái | 50% |
| Thông tầng, giếng trời ≤10m² | 100% |
| Thông tầng, giếng trời >10m² | 50% – 70% |
| Cầu thang | 100% |
3. Ví dụ về Cách tính diện tích thiết kế kiến trúc
a. Gói thiết kế: thiết kế kiến trúc theo gói khá
b. Loại công trình: nhà phố hiện đại trên đất 5 x 20 = 100m², xây 1 trệt + 2 lầu + sân thượng
Đơn giá thiết kế áp dụng: 250.000 VNĐ/m²
c. Báo giá thiết kế kiến trúc
| STT | Khu vực | Chiều rộng (m) | Chiều dài (m) | Diện tích sàn (m²) | Hệ số tính (%) | Diện tích thiết kế (m²) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tầng trệt | 5 | 12 | 60 | 100% | 60 |
| 2 | Sân trước | 5 | 5 | 25 | 50% | 12.5 |
| 3 | Sân sau | 5 | 1 | 5 | 100% | 5 |
| 4 | Tầng 2 (lầu 1) | 5 | 13 | 65 | 100% | 65 |
| 5 | Tầng 3 (lầu 2) | 5 | 13 | 65 | 100% | 65 |
| 6 | Sân thượng có mái che | 5 | 4 | 19.5 | 100% | 19.5 |
| 7 | Sân thượng không mái che | 5 | 9 | 45.5 | 50% | 22.75 |
| 8 | Mái | 5 | 4 | 19.5 | 50% | 9.75 |
| Tổng diện tích sàn | 304.5 m² | |||||
| Tổng diện tích thiết kế | 259.5 m² | |||||
| Đơn giá thiết kế (VNĐ/m²) | 250.000 | |||||
| Chi phí thiết kế (VNĐ) | 64.875.000 | |||||
4. Thành phần hồ sơ thiết kế
| HẠNG MỤC | GÓI CƠ BẢN | GÓI KHÁ | GÓI CAO CẤP |
| KIẾN TRÚC | |||
| Phối cảnh màu 3D | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt bằng bố trí vật dụng | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt bằng kích thước | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt bằng hoàn thiện sàn | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt bằng trần đèn | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt bằng bố trí cửa | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt đứng | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt cắt | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết mặt đứng | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết mặt cắt | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết cầu thang, bậc tam cấp, lan can, tay vịn | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết ban công, bồn hoa | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết hệ thống WC | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết cổng tường rào | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Thống kê cửa | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| ĐIỆN NƯỚC | |||
| THIẾT KẾ ĐIỆN | |||
| Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt bằng bố trí ổ cắm, cáp truyền hình, internet | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết lắp thiết bị điện | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| CHIẾU SÁNG | |||
| Mặt bằng bố trí công tắc điều khiển đèn | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt bằng chia line đèn | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| Mặt bằng bố trí điều hòa không khí | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt bằng bố trí quạt hút | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| CAMERA, MÀN HÌNH CHUÔNG CỬA | |||
| Mặt bằng bố trí camera, màn hình chuông cửa | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| THIẾT KẾ NƯỚC | |||
| Sơ đồ nguyên lý cấp nước | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt bằng cấp nước | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Sơ đồ nguyên lý thoát nước | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt bằng thoát nước | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết bể tự hoại, hố ga | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Bảng thống kê thiết bị hoàn thiện điện nước | ▪ | ☑️ | ☑️ |
| CHỐNG SÉT (nếu có) | |||
| Mặt bằng bố trí kim thu sét và bãi tiếp địa | ☑️ | ||
| PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (nếu có) | |||
| Sơ đồ nguyên lý báo cháy | ☑️ | ||
| Mặt bằng bố trí báo cháy, báo khói cơ bản | ☑️ | ||
| KẾT CẤU | |||
| Mặt bằng định vị tim cọc (nếu có) | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt bằng móng, cột | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt bằng móng, đà kiềng | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt bằng dầm sàn | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Mặt bằng bố trí thép | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết cọc (nếu có) | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết móng | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết cột | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết đà kiềng | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết dầm | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết cầu thang | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Chi tiết bể tự hoại | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Bảng thống kê thép | ☑️ | ☑️ | ☑️ |
| Thuyết minh tính toán (nếu có) | ▪ | ☑️ | ☑️ |
| CẢNH QUAN | |||
| Phối cảnh màu 3D | ☑️ | ||
| Mặt bằng tổng thể cảnh quan | ☑️ | ||
| Mặt bằng cao độ | ☑️ | ||
| Mặt bằng cây xanh với định vị các loại cây và danh mục cây | ☑️ | ||
| Mặt bằng vật liệu và danh mục vật liệu hoàn thiện | ☑️ | ||
| Mặt bằng cấp nước cảnh quan | ☑️ | ||
| Mặt bằng thoát nước cảnh quan | ☑️ | ||
| Mặt bằng chiếu sáng cảnh quan | ☑️ | ||
| Mặt cắt chung | ☑️ | ||
| Mặt đứng chung (nếu có) | ☑️ | ||
| Các chi tiết cảnh quan điển hình | ☑️ | ||
| Các chi tiết cổng vào và hàng rào | ☑️ | ||
| Các chi tiết cảnh quan đặc biệt như hồ nước cảnh quan, hồ bơi, đài phun nước, tác phẩm điêu khắc, tiểu cảnh, chòi nghỉ | ☑️ | ||
| CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| Giám sát thiết kế tác giả | ▪ | ☑️ | ☑️ |
| Tư vấn về quy định cấp phép xây dựng | ☑️ | ☑️ | ☑️ |